Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出汗

出汗

chū hàn
Âm Hán-Việt: xuất hãn
HSK 3.0 cấp 5
đổ mồ hôi, toát mồ hôi
to perspire, to sweat

Ví dụ câu

天气太热了,我一直在出汗。

Tiānqì tài rè le, wǒ yìzhí zài chūhàn.

Thời tiết nóng quá, tôi cứ đổ mồ hôi.

The weather is too hot, I've been sweating.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →