这个数字超出了我的预期。
Zhège shùzì chāochū le wǒ de yùqī.
Con số này vượt quá dự kiến của tôi.
This number exceeds my expectations.
“超出” (vượt quá) là động từ, đi thẳng với tân ngữ là một giới hạn, phạm vi, mức đã định: “超出 范围” (vượt phạm vi), “超出 预算”, “超出 我 的 预期”. Gần nghĩa “超过”: “超过” dùng rộng cả cho người, vật, con số (超过 他, 超过 一百); “超出” thiên về vượt ra ngoài một khuôn khổ, giới hạn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.