售票处在这里。
Shòupiào chù zài zhèlǐ.
Quầy bán vé ở đây.
The ticket office is here.
“售票” (bán vé) là động từ, sắc thái trang trọng, hay dùng trên biển hiệu. Thường làm định ngữ: “售票处” (quầy bán vé), shòupiàoyuán (nhân viên bán vé), shòupiào chuāngkǒu (cửa bán vé); hoặc wǎngshàng shòupiào (bán vé trên mạng). Phía người mua thì dùng “买票”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.