Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 个头儿

个头儿

gè tóur
Âm Hán-Việt: cá đầu nhi
HSK 3.0 cấp 9
kích thước/vóc dáng
size

Ví dụ câu

这个苹果个头儿很大。

Zhège píngguǒ gè tóu r hěn dà.

Quả táo này kích thước rất to.

This apple is very big in size.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

个头儿 viết sang phồn thể là 個頭兒 gè tóur.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →