Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没落

没落

mò luò
Âm Hán-Việt: một lạc
HSK 3.0 cấp 9
suy tàn/lụi tàn
to decline

Ví dụ câu

这个家族没落了。

Zhè ge jiā zú mò luò le.

Gia tộc này đã suy tàn.

This family has declined.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没落 viết sang phồn thể là 沒落 mò luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →