Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回落

回落

huí luò
Âm Hán-Việt: hồi lạc
HSK 3.0 cấp 9
giảm trở lại
to fall back

Ví dụ câu

这几天温度开始回落。

Zhè jǐ tiān wēndù kāishǐ huíluò.

Mấy ngày nay nhiệt độ bắt đầu giảm trở lại.

The temperature has started to drop back these days.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →