Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 回

回

huí
Âm Hán-Việt: hồi
HSK 3.0 cấp 1
quay lại/về
to return, to go back

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 回 viết sang phồn thể là 迴.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 回 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Một khung nhỏ (口) nằm trong khung lớn (囗) → như vòng xoáy cuộn vào trong, đi một vòng rồi quay về chỗ cũ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“回” là “về, quay lại”: “回家” (về nhà), “回国” (về nước), “回来” (về đây), “回去” (về đó). Khẩu ngữ còn dùng làm lượng từ chỉ số lần, giống “次”. “回答” là trả lời.

Ví dụ câu

我晚上六点回家。

Wǒ wǎnshang liù diǎn huí jiā.

Tôi về nhà lúc sáu giờ tối.

I return home at six in the evening.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「回」