他回首往事。
Tā huí shǒu wǎngshì.
Anh ấy nhìn lại chuyện cũ.
He looks back on the past.
“回首” (nhìn lại) là động từ văn viết, ngoài nghĩa quay đầu lại thì hay dùng nghĩa nhớ lại chuyện đã qua: “回首往事” (nhìn lại chuyện cũ), “回首 过去”. Gần nghĩa “回顾” (nhìn lại, tổng kết).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.