他回馈了社会。
Tā huíkuì le shèhuì.
Anh ấy đã đáp lại xã hội.
He gave back to society.
“回馈” (đáp lại, đền đáp) là động từ, chỉ việc đáp lại người đã giúp đỡ, ủng hộ mình: “回馈 社会”, “回馈 顾客”. Hay gặp trong quảng cáo khuyến mãi tri ân khách. Gần nghĩa “回报” (báo đáp).
回馈 viết sang phồn thể là 回饋 huí kuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.