Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 驳回

驳回

bó huí
Âm Hán-Việt: bác hồi
HSK 3.0 cấp 8
bác bỏ/từ chối
to reject

Ví dụ câu

法院驳回了他的请求。

Fǎyuàn bóhuí le tā de qǐngqiú.

Tòa án đã bác bỏ yêu cầu của anh ta.

The court rejected his request.

Cách dùng từ này

“驳回” là động từ, nghĩa là bác bỏ, không chấp nhận một yêu cầu, đơn từ; văn phong hành chính, pháp lý. Chủ thể thường là cơ quan có thẩm quyền như tòa án, cấp trên; tân ngữ là “请求”, “申请”: “法院 驳回 了 他 的 请求”. Từ chối trong đời thường thì dùng “拒绝”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

驳回 viết sang phồn thể là 駁回 bó huí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →