这是该省的首府。
Zhè shì gāi shěng de shǒu fǔ.
Đây là thủ phủ của tỉnh đó.
This is the capital of the province.
“首府” là danh từ, chỉ thủ phủ, tức thành phố đặt cơ quan đầu não của một khu tự trị, hay của một bang, tỉnh ở nước ngoài. Ví dụ Nam Ninh là thủ phủ của Quảng Tây. Thủ phủ của tỉnh ở Trung Quốc thường gọi là “省会”; thủ đô của một nước là “首都”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.