Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 首批

首批

shǒu pī
Âm Hán-Việt: thủ phê
HSK 3.0 cấp 7
đợt đầu; lần đầu
first batch

Ví dụ câu

这是首批到达的客人。

Zhè shì shǒupī dàodá de kèrén.

Đây là những vị khách đợt đầu tiên đến.

These are the first batch of arriving guests.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →