各国首脑在一起开会。
Gè guó shǒunǎo zài yìqǐ kāihuì.
Các nguyên thủ quốc gia họp cùng nhau.
The heads of state of various countries meet together.
“首脑” là danh từ chỉ người đứng đầu một quốc gia, chính phủ hoặc tổ chức. Hay gặp: “各国 首脑” (người đứng đầu các nước), hội nghị thượng đỉnh (shǒunǎo huìyì). Văn phong báo chí, ngoại giao; trong công ty thì nói “领导” hoặc “老板”.
首脑 viết sang phồn thể là 首腦 shǒu nǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.