Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脑海

脑海

nǎo hǎi
Âm Hán-Việt: não hải
HSK 3.0 cấp 7
tâm trí; não
the mind

Ví dụ câu

这个画面一直在我脑海。

Zhège huàmiàn yìzhí zài wǒ nǎohǎi.

Hình ảnh này luôn ở trong tâm trí tôi.

This image is always in my mind.

Cách dùng từ này

“脑海” (tâm trí) là danh từ, chỉ trong đầu, nơi chứa hình ảnh, ký ức, suy nghĩ. Gần như luôn đi với “在 ... 中/里”: “在 脑海 中”, “浮现 在 脑海 里” (hiện lên trong đầu). Văn nói thường dùng “脑子”, “脑海” mang sắc thái văn chương hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脑海 viết sang phồn thể là 腦海 nǎo hǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →