这家店做批发。
Zhè jiā diàn zuò pīfā.
Cửa hàng này làm bán buôn.
This shop does wholesale.
"批发" (bán buôn, bán sỉ) là động từ, cũng dùng như danh từ: "做批发" (làm nghề bán sỉ), "批发 市场" (chợ đầu mối), pīfājià (giá sỉ). Đối lập với "零售" (bán lẻ).
批发 viết sang phồn thể là 批發 pī fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.