Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打发

打发

dǎ fa
Âm Hán-Việt: đả phát
HSK 3.0 cấp 7
sai đi, cử đi; giết thời gian
to dispatch sb to do sth, to make sb leave, to pass (the time), (old) to make arrangements, (old) to

Ví dụ câu

他打发儿子去买东西。

Tā dǎfa érzi qù mǎi dōngxi.

Anh ấy sai con trai đi mua đồ.

He sent his son to buy things.

Cách dùng từ này

"打发" (sai đi; giết thời gian) là động từ khẩu ngữ, đọc dǎfa với âm sau nhẹ, có mấy nghĩa: sai ai đi làm việc ("打发儿子 去买东西"), bảo ai đi cho xong chuyện, và giết thời gian ("打发 时间"). Nghĩa nào tân ngữ cũng đứng ngay sau động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打发 viết sang phồn thể là 打發 dǎ fa.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →