Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打猎

打猎

dǎ liè
Âm Hán-Việt: đả liệp
HSK 3.0 cấp 7
đi săn
to go hunting

Ví dụ câu

他周末喜欢去打猎。

Tā zhōumò xǐhuān qù dǎliè.

Anh ấy thích đi săn vào cuối tuần.

He likes to go hunting on weekends.

Cách dùng từ này

"打猎" (đi săn) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ chỉ con thú; có thể tách ra, như dǎ le yì tiān liè (đi săn cả một ngày). Hay gặp "去打猎" và "上山 打猎" (lên núi săn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打猎 viết sang phồn thể là 打獵 dǎ liè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →