Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精打细算

精打细算

jīng dǎ xì suàn
Âm Hán-Việt: tinh đả tế toán
HSK 3.0 cấp 7
tính toán kỹ lưỡng
meticulous planning and careful accounting (idiom)

Ví dụ câu

妈妈精打细算,家里钱够用。

Māma jīngdǎxìsuàn, jiā lǐ qián gòu yòng.

Mẹ tính toán kỹ lưỡng, tiền trong nhà đủ dùng.

Mom budgets carefully, so the family has enough money.

Cách dùng từ này

“精打细算” là thành ngữ, nghĩa là tính toán chi li, chi tiêu dè sẻn, cân nhắc kỹ từng khoản. Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: “她 过 日子 很 精打细算” (cô ấy sống rất biết tính toán), “精打细算 地 花钱”. Mang nghĩa tốt (biết lo liệu), khác với keo kiệt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

精打细算 viết sang phồn thể là 精打細算 jīng dǎ xì suàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →