这家公司首创了这种技术。
Zhè jiā gōngsī shǒuchuàng le zhè zhǒng jìshù.
Công ty này là đơn vị đầu tiên tạo ra công nghệ này.
This company pioneered this technology.
"首创" (là người đầu tiên tạo ra, khởi xướng) là động từ, chủ ngữ là người hay đơn vị, tân ngữ là phương pháp, công nghệ, chế độ: "这家 公司 首创 了 这种 技术". Cũng làm danh từ: "这 是 他 的 首创". Khác "创造" (sáng tạo): "首创" nhấn vào chỗ chưa ai làm trước đó.
首创 viết sang phồn thể là 首創 shǒu chuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.