Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 首创

首创

shǒu chuàng
Âm Hán-Việt: thủ sáng
HSK 3.0 cấp 9
sáng lập/lần đầu tạo ra
to create

Ví dụ câu

这家公司首创了这种技术。

Zhè jiā gōngsī shǒuchuàng le zhè zhǒng jìshù.

Công ty này là đơn vị đầu tiên tạo ra công nghệ này.

This company pioneered this technology.

Cách dùng từ này

"首创" (là người đầu tiên tạo ra, khởi xướng) là động từ, chủ ngữ là người hay đơn vị, tân ngữ là phương pháp, công nghệ, chế độ: "这家 公司 首创 了 这种 技术". Cũng làm danh từ: "这 是 他 的 首创". Khác "创造" (sáng tạo): "首创" nhấn vào chỗ chưa ai làm trước đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

首创 viết sang phồn thể là 首創 shǒu chuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →