他是这次事故的罪魁祸首。
Tā shì zhè cì shìgù de zuì kuí huò shǒu.
Anh ta là thủ phạm của vụ tai nạn này.
He is the culprit of this accident.
罪魁祸首 viết sang phồn thể là 罪魁禍首 zuì kuí huò shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.