Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 菜市场

菜市场

cài shì chǎng
Âm Hán-Việt: thái thị trường
HSK 3.0 cấp 9
chợ rau/chợ thực phẩm
food market

Ví dụ câu

妈妈每天去菜市场买菜。

Māma měitiān qù càishìchǎng mǎi cài.

Mẹ mỗi ngày đi chợ rau mua thức ăn.

Mom goes to the vegetable market every day to buy groceries.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

菜市场 viết sang phồn thể là 菜市場 cài shì chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →