Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少林寺

少林寺

Shào lín sì
Âm Hán-Việt: thiếu lâm tự
HSK 3.0 cấp 9
Thiếu Lâm Tự
Shaolin Temple

Ví dụ câu

少林寺是中国著名的寺庙。

Shàolín Sì shì Zhōngguó zhùmíng de sìmiào.

Thiếu Lâm Tự là ngôi chùa nổi tiếng của Trung Quốc.

Shaolin Temple is a famous temple in China.

Cách dùng từ này

"少林寺" là danh từ riêng, chỉ chùa Thiếu Lâm ở núi Tung Sơn, tỉnh Hà Nam, nổi tiếng với võ Thiếu Lâm. Hay gặp "少林寺 的 和尚" (sư Thiếu Lâm), "去 少林寺 学 武术". Chữ "少" ở đây đọc thanh 4 (shào), không đọc "shǎo".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →