Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 居民楼

居民楼

jū mín lóu
Âm Hán-Việt: cư dân lâu
HSK 3.0 cấp 9
tòa nhà căn hộ
apartment building

Ví dụ câu

这座居民楼很高。

Zhè zuò jūmín lóu hěn gāo.

Tòa nhà căn hộ này rất cao.

This residential building is very tall.

Cách dùng từ này

"居民楼" là danh từ, chỉ toà nhà ở của dân cư, nhà chung cư (khác với toà văn phòng). Lượng từ là "栋" hoặc "座": "这座 居民楼 很 高". Hay gặp "住 在 居民楼 里". Từ thường thấy trong tin tức đô thị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

居民楼 viết sang phồn thể là 居民樓 jū mín lóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →