Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网民

网民

wǎng mín
Âm Hán-Việt: võng dân
HSK 3.0 cấp 9
cư dân mạng
web user

Ví dụ câu

很多网民喜欢在网上买东西。

Hěn duō wǎngmín xǐhuan zài wǎng shàng mǎi dōngxi.

Nhiều cư dân mạng thích mua đồ trên mạng.

Many netizens like to buy things online.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网民 viết sang phồn thể là 網民 wǎng mín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →