Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牧民

牧民

mù mín
Âm Hán-Việt: mục dân
HSK 3.0 cấp 9
người chăn nuôi/dân du mục
herdsman

Ví dụ câu

牧民在草原上放羊。

Mùmín zài cǎoyuán shang fàng yáng.

Người chăn nuôi thả cừu trên thảo nguyên.

Herdsmen graze sheep on the grassland.

Cách dùng từ này

"牧民" (dân chăn nuôi, dân du mục) là danh từ chỉ người sống bằng nghề chăn thả gia súc, thường trên thảo nguyên. Hay đi với "放羊", "草原": "牧民 在 草原 上 放羊". Khác "农民" (nông dân) là người làm ruộng, trồng trọt.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →