他在农村做畜牧工作。
Tā zài nóngcūn zuò xùmù gōngzuò.
Anh ấy làm công việc chăn nuôi ở nông thôn.
He does livestock farming in the countryside.
"畜牧" (chăn nuôi gia súc) là danh từ, hầu như chỉ làm định ngữ hoặc ghép thành từ: "畜牧 业" (ngành chăn nuôi), "畜牧 工作", "畜牧 地区". Ít dùng như động từ; muốn nói nuôi bò, nuôi cừu thì dùng "养": "养 牛". Chữ đầu đọc xù.