农民养了很多牲畜。
Nóngmín yǎng le hěnduō shēngchù.
Nông dân nuôi nhiều gia súc.
The farmer raises many livestock.
“牲畜” (gia súc) là danh từ gọi chung trâu, bò, ngựa, lợn, dê, văn viết: “饲养 牲畜”, “养 了 很多 牲畜”. Khác “动物” là động vật nói chung.