Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牲畜

牲畜

shēng chù
Âm Hán-Việt: sinh súc
HSK 3.0 cấp 7
gia súc
domesticated animals

Ví dụ câu

农民养了很多牲畜。

Nóngmín yǎng le hěnduō shēngchù.

Nông dân nuôi nhiều gia súc.

The farmer raises many livestock.

Cách dùng từ này

“牲畜” (gia súc) là danh từ gọi chung trâu, bò, ngựa, lợn, dê, văn viết: “饲养 牲畜”, “养 了 很多 牲畜”. Khác “动物” là động vật nói chung.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →