他为了国家牺牲了生命。
Tā wèile guójiā xīshēng le shēngmìng.
Anh ấy hy sinh tính mạng vì đất nước.
He sacrificed his life for the country.
Động từ, có hai nghĩa: hy sinh tính mạng (văn trang trọng, nói về người anh hùng) và bỏ đi lợi ích của mình vì việc khác. Nghĩa thứ hai rất hay gặp: 牺牲 时间, 牺牲 休息 时间, 牺牲 自己 的 利益. Mẫu câu thường dùng: 为了... 牺牲... (vì... mà hy sinh...).
牺牲 viết sang phồn thể là 犧牲 xī shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.