Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牧场

牧场

mù chǎng
Âm Hán-Việt: mục trường
HSK 3.0 cấp 8
đồng cỏ/trang trại chăn nuôi
pasture

Ví dụ câu

牛在牧场上吃草。

Niú zài mùchǎng shàng chī cǎo.

Bò đang ăn cỏ trên đồng cỏ.

Cows are grazing on the pasture.

Cách dùng từ này

"牧场" (đồng cỏ chăn nuôi) là danh từ, chỉ bãi cỏ rộng để thả gia súc hoặc trang trại nuôi bò, cừu. Hay đi với khung "在...上": "牛 在 牧场 上 吃 草". Lượng từ "个" hoặc "片". Chữ "牧" nghĩa là chăn thả, "场" là bãi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

牧场 viết sang phồn thể là 牧場 mù chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →