Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公共场所

公共场所

gōng gòng chǎng suǒ
Âm Hán-Việt: công cộng trường sở
HSK 3.0 cấp 8
nơi công cộng
public place

Ví dụ câu

不要在公共场所吸烟。

Búyào zài gōnggòng chǎngsuǒ xīyān.

Đừng hút thuốc ở nơi công cộng.

Don't smoke in public places.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "nơi công cộng" (công viên, nhà ga, rạp chiếu phim...). Hay gặp trong biển báo, quy định: 公共场所 + 禁止 + 吸烟 (cấm hút thuốc nơi công cộng), 在 + 公共场所 + 要/不要 + hành động. Dùng như một cụm cố định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公共场所 viết sang phồn thể là 公共場所 gōng gòng chǎng suǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →