他用公款买书。
Tā yòng gōng kuǎn mǎi shū.
Anh ấy dùng tiền công quỹ mua sách.
He used public funds to buy books.
Danh từ, nghĩa "tiền công quỹ, tiền của cơ quan/tập thể" (đối lập với tiền riêng). Hay gặp trong tin tức: 浪费 + 公款, 用 + 公款 + việc riêng - thường mang ý phê phán sai phạm. "Biển thủ công quỹ" tiếng Trung nói là nuóyòng gōngkuǎn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.