Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主人公

主人公

zhǔ rén gōng
Âm Hán-Việt: chủ nhân công
HSK 3.0 cấp 8
nhân vật chính
hero (of a novel or film)

Ví dụ câu

这本书的主人公很勇敢。

Zhè běn shū de zhǔréngōng hěn yǒnggǎn.

Nhân vật chính của cuốn sách này rất dũng cảm.

The protagonist of this book is very brave.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →