Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 职权

职权

zhí quán
Âm Hán-Việt: chức quyền
HSK 3.0 cấp 8
thẩm quyền/quyền hạn
authority

Ví dụ câu

这是他的职权范围。

Zhè shì tā de zhíquán fànwéi.

Đây là phạm vi quyền hạn của anh ấy.

This is within his authority.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

职权 viết sang phồn thể là 職權 zhí quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →