Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 任职

任职

rèn zhí
Âm Hán-Việt: nhậm chức
HSK 3.0 cấp 8
đảm nhận chức vụ
to hold a post

Ví dụ câu

他在公司任职。

Tā zài gōngsī rènzhí.

Anh ấy đảm nhận chức vụ ở công ty.

He holds a position in the company.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

任职 viết sang phồn thể là 任職 rèn zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →