雇主给员工发工资。
Gùzhǔ gěi yuángōng fā gōngzī.
Chủ lao động trả lương cho nhân viên.
The employer pays wages to employees.
Danh từ, nghĩa là chủ thuê, người sử dụng lao động. Hay làm chủ ngữ: 雇主 给 员工 发 工资, 雇主 要求 很 高. Đối lập với 雇员 (người làm thuê). Động từ liên quan: 雇 (thuê người).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.