Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主妇

主妇

zhǔ fù
Âm Hán-Việt: chủ phụ
HSK 3.0 cấp 8
bà nội trợ
housewife

Ví dụ câu

主妇每天在家做饭打扫。

Zhǔfù měitiān zài jiā zuòfàn dǎsǎo.

Bà nội trợ mỗi ngày ở nhà nấu cơm và dọn dẹp.

The housewife cooks and cleans at home every day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

主妇 viết sang phồn thể là 主婦 zhǔ fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →