Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孕妇

孕妇

yùn fù
Âm Hán-Việt: dựng phụ
HSK 3.0 cấp 7
phụ nữ mang thai/bà bầu
pregnant woman

Ví dụ câu

请给孕妇让座。

Qǐng gěi yùnfù ràngzuò.

Xin nhường ghế cho bà bầu.

Please give your seat to a pregnant woman.

Cách dùng từ này

“孕妇” là danh từ, nghĩa là phụ nữ mang thai, bà bầu. Hay gặp trên biển báo và lời nhắc: “请 给 孕妇 让座”. “妇女” là phụ nữ nói chung; muốn nói việc đang mang thai thì dùng động từ “怀孕”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

孕妇 viết sang phồn thể là 孕婦 yùn fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →