请给孕妇让座。
Qǐng gěi yùnfù ràngzuò.
Xin nhường ghế cho bà bầu.
Please give your seat to a pregnant woman.
“孕妇” là danh từ, nghĩa là phụ nữ mang thai, bà bầu. Hay gặp trên biển báo và lời nhắc: “请 给 孕妇 让座”. “妇女” là phụ nữ nói chung; muốn nói việc đang mang thai thì dùng động từ “怀孕”.
孕妇 viết sang phồn thể là 孕婦 yùn fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.