Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 股民

股民

gǔ mín
Âm Hán-Việt: cổ dân
HSK 3.0 cấp 9
nhà đầu tư chứng khoán
stock investor

Ví dụ câu

很多股民在股市亏了钱。

Hěn duō gǔmín zài gǔshì kuī le qián.

Nhiều nhà đầu tư chứng khoán bị lỗ trên thị trường.

Many stock investors lost money in the stock market.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →