Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酒楼

酒楼

jiǔ lóu
Âm Hán-Việt: tửu lâu
HSK 3.0 cấp 9
nhà hàng/tửu lầu
restaurant

Ví dụ câu

我们在一家酒楼吃饭。

Wǒmen zài yì jiā jiǔlóu chīfàn.

Chúng tôi ăn cơm ở một nhà hàng.

We ate at a restaurant.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

酒楼 viết sang phồn thể là 酒樓 jiǔ lóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →