Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 市场经济

市场经济

shì chǎng jīng jì
Âm Hán-Việt: thị trường kinh tế
HSK 3.0 cấp 9
kinh tế thị trường
market economy

Ví dụ câu

中国实行社会主义市场经济。

Zhōng guó shí xíng shè huì zhǔ yì shì chǎng jīng jì.

Trung Quốc thực hiện kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

China implements a socialist market economy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

市场经济 viết sang phồn thể là 市場經濟 shì chǎng jīng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →