Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接济

接济

jiē jì
Âm Hán-Việt: tiếp tế
HSK 3.0 cấp 9
trợ cấp/giúp đỡ vật chất
to give material assistance to

Ví dụ câu

他经常接济贫困的邻居。

Tā jīngcháng jiējì pínkùn de línjū.

Anh ấy thường giúp đỡ vật chất cho hàng xóm nghèo.

He often helps out his poor neighbors.

Cách dùng từ này

“接济” (giúp đỡ bằng tiền của) là động từ, người được giúp đứng ngay sau làm tân ngữ: “接济 贫困的 邻居”, “接济 穷人” (giúp người nghèo). Hay đi với “经常”, “暗中”. Khác “帮助” (giúp đỡ nói chung): “接济” chỉ giúp về vật chất như tiền, lương thực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接济 viết sang phồn thể là 接濟 jiē jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →