这个政策与国际接轨。
Zhège zhèngcè yǔ guójì jiē guǐ.
Chính sách này hội nhập với quốc tế.
This policy aligns with international standards.
“接轨” (hội nhập, khớp nối với hệ thống khác) là động từ không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng hội nhập đưa lên trước bằng “与” hoặc “和”: “与国际 接轨” (hội nhập với quốc tế). Nghĩa gốc là nối đường ray; nay dùng chủ yếu cho tiêu chuẩn, quy chế, thị trường.
接轨 viết sang phồn thể là 接軌 jiē guǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.