Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接听

接听

jiē tīng
Âm Hán-Việt: tiếp thính
HSK 3.0 cấp 9
nghe điện thoại
to answer the phone

Ví dụ câu

他正在接听电话。

Tā zhèngzài jiē tīng diànhuà.

Anh ấy đang nghe điện thoại.

He is answering the phone.

Cách dùng từ này

“接听” (nhấc máy nghe) là động từ, tân ngữ gần như luôn là “电话” (điện thoại): “接听 电话”. Sắc thái trang trọng, hay gặp trong thông báo của tổng đài, ví dụ báo không ai nghe máy. Khẩu ngữ thường nói gọn là jiē diànhuà.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接听 viết sang phồn thể là 接聽 jiē tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →