Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入场券

入场券

rù chǎng quàn
Âm Hán-Việt: nhập trường khoán
HSK 3.0 cấp 9
vé vào cổng
admission ticket

Ví dụ câu

我买了入场券。

Wǒ mǎi le rùchǎngquàn.

Tôi đã mua vé vào cổng.

I bought an admission ticket.

Cách dùng từ này

"入场券" (vé vào cửa) là danh từ, lượng từ là "张": "一张 入场券". Hơi trang trọng hơn "门票". Nghĩa bóng hay gặp trong thể thao, thi cử là "tấm vé" để vào vòng sau, như giành được vé vào chung kết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

入场券 viết sang phồn thể là 入場券 rù chǎng quàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →