Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走过场

走过场

zǒu guò chǎng
Âm Hán-Việt: tẩu quá trường
HSK 3.0 cấp 9
làm qua loa/qua loa chiếu lệ
to go through the motions

Ví dụ câu

他做检查只是走过场,不认真。

Tā zuò jiǎnchá zhǐ shì zǒu guò chǎng, bú rènzhēn.

Anh ấy kiểm tra chỉ là qua loa, không nghiêm túc.

He did the inspection just as a formality, not seriously.

Cách dùng từ này

“走过场” (làm cho có, chiếu lệ) là cụm động từ, chê việc chỉ làm cho đủ hình thức, không thực chất. Hay đi với “只是”, “不能”, “别”: “检查 只是 走过场”, “培训 不能 走过场”. Gần nghĩa “敷衍” (đối phó, làm chiếu lệ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

走过场 viết sang phồn thể là 走過場 zǒu guò chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →