Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 走

走

zǒu
Âm Hán-Việt: tẩu
HSK 3.0 cấp 2
đi bộ/rời đi
to walk

Cách dùng chữ này

Động từ "đi bộ": 走路 (đi bộ). Còn nghĩa "rời đi": 走了 (đi rồi, đi đây). Làm bổ ngữ sau động từ chỉ việc mang đi mất: 拿走 (lấy đi). 跑 là chạy, 走 là đi.

Đây là một bộ thủ

「走」 là bộ thủ số 156 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: đi.

Chữ mang bộ này: 走 zǒu (đi) · 起 qǐ (dậy) · 超 chāo (vượt)

Ví dụ câu

我们走吧。

Wǒmen zǒu ba.

Chúng ta đi thôi.

Let's go.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「走」