消息走漏了。
Xiāoxi zǒulòu le.
Tin tức bị rò rỉ.
The news leaked out.
“走漏” (để lộ, rò rỉ) là động từ, gần như chỉ dùng với tin tức, bí mật: “走漏 消息”, “消息 走漏 了” (tin bị lộ ra ngoài). Hàm ý tin lọt ra ngoài ý muốn. Gần nghĩa “泄露” (làm lộ thông tin, có thể vô tình); cố ý nói ra cho người khác biết thì dùng “透露”. Nước, khí bị rò thì dùng “漏”.