煤气泄漏了。
Méiqì xièlòu le.
Khí gas bị rò rỉ.
The gas leaked.
“泄漏” (rò rỉ) là động từ, chủ yếu nói chất khí, chất lỏng thoát ra ngoài: “煤气 泄漏 了”. Nói lộ bí mật, thông tin thì chuẩn hiện nay dùng “泄露”: “泄露 秘密”. Hai từ cùng âm gần nhau nên dễ viết lẫn.
泄漏 viết sang phồn thể là 洩漏 xiè lòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.