别泄气,继续努力。
Bié xièqì, jìxù nǔlì.
Đừng nản chí, hãy tiếp tục cố gắng.
Don't lose heart, keep trying.
“泄气” là động từ ly hợp: nghĩa đen là xì hơi (bóng, lốp xe), nghĩa hay dùng là nản lòng, mất tinh thần: “别 泄气”, “泄 了 气”. Khẩu ngữ còn dùng như tính từ chê kém cỏi, đáng thất vọng: “真 泄气”.
泄气 viết sang phồn thể là 洩氣 xiè qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.