Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泄密

泄密

xiè mì
Âm Hán-Việt: tiết mật
HSK 3.0 cấp 9
tiết lộ bí mật
to leak secrets

Ví dụ câu

他因为泄密被开除了。

Tā yīnwèi xièmì bèi kāichúle.

Anh ấy bị sa thải vì tiết lộ bí mật.

He was fired for leaking secrets.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

泄密 viết sang phồn thể là 洩密 xiè mì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →